GƯƠNG SÁNG

anhbh

CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG

chu-new-moiHọc tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.
chu-new-moiNói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục.
chu-new-moiMỗi thầy cô giáo là tấm gương đạo đức, tự học và sáng tạo.
chu-new-moiXây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực.

Tài nguyên dạy học

TRUYỆN CƯỜI

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

LIÊN KẾT ĐẶC BIỆT

ẢNH BIỂN ĐẢO

img_1878_120

img_1877_500img_1888_500img_1900_500

ẢNH GIAO LƯU

img_1688_500_01img_1679_500img_1636_500img_1643_500img_1653_500img_1659_500img_1674_500img_1672_500img_1681_500img_1655_500

CBCCVC TRÀ GIANG

20-11screenshot_-_8_10_2015__22_23_53_01thechi_500hoaduy_500khuyenlien_01hienno20-11_01ngaiphungthanhminh.tienthuymainhatthiendinh51525506.8_0151525601.000030/>thach

CHÀO MỪNG NGÀY 20-11

20-11_0320-11_120-11_220-11_320-11_420-11_520-11_6

TẬP HUẤN CNTT TẠI ĐƠN VỊ

img_2029_50012200908_161747064175595_1851444354_n_50012204775_161747020842266_1001696555_n_500

ẢNH CNTT 2012 VÀ THỜI TIẾT

sany0615_500sany0648_120

ẢNH 20-11-2013

BÁO MỚI VÀ DANH LAM THẮNG CẢNH

Chủ đề năm học 2015-2016

ĐỔI MỚI CĂN BẢN, TOÀN DIỆN GIÁO DỤC ĐÀO TẠO...

img_2054_500

HƯỞNG ỨNG NGÀY HỘI CNTT NGÀNH GIÁO DỤC HUYỆN TRÀ BỒNG LẦN THỨ II, NĂM 2015

Đề và đáp án thi HSG lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Quang Kỳ
Ngày gửi: 08h:54' 07-12-2013
Dung lượng: 330.5 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN :TOÁN LỚP 5
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Bài 1(1,5 điểm): Tìm y biết:
y – 6 : 2 – ( 48 – 24 x 2 : 6 – 3) = 0
(7 x 13 + 8 x 13) : ( – y) = 39
Bài 2 (2 điểm):Tính nhanh:
( 1+3+5+7+…+2003+2005) x (125 125 x 127 – 127 127 x 125)


Bài 3 (2 điểm): Ba xe ôtô chở 147 học sinh đi tham quan. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu học sinh ? Biết rằng số học sinh xe thứ nhất bằng  số học sinh xe thứ hai và bằng  số học sinh xe thứ ba.

Bài 4 (1 điểm):Tìm hai số sao cho tổng của chúng nhỏ nhất , biết rằng mỗi số có năm chữ số và tổng các chữ số của hai số đó là 89.

Bài 5 (1 điểm):Với ba mảnh bìa trên đó viết các số 23, 79, và , người ta ghép chúng thành các số có sáu chữ số khác nhau có thể được. Rồi tính tổng của tất cả các số này được 2 989 896. Tìm .

Bài 6 (2,5 điểm): Hình vuông ABCD có cạnh 6 cm. Trên đoạn BD lấy điểm E và P sao cho BE = EP = PD.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
b) Tính diện tích hình AECP.
M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa cạnh DC. MD và NP cắt nhau tại I. So sánh diện tích tam giác IPM với diện tích tam giác IDN.






ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI
MÔN :TOÁN LỚP 5
Bài 1(1,5 điểm):
a) Tính đúng y = 40 (0,75điểm)
b) Tính đúng y =  (0,75điểm)

Bài 2(2 điểm):
a) Vì 125 125x127 – 127 127x125 = 1001x125x127 – 1001x127x125 = 0
nên : (1+3+5+...+2005)(125 125x127 – 127 127x125) = 0 (1điểm)

 (1điểm)
Bài 3(2 điểm):  (0,25điểm)
- Lập luận đúng số học sinh xe I, II, III theo thứ tự gồm 18, 16, 15 phần bằng
nhau (hoặc vẽ sơ đồ đoạn thẳng) (0,5điểm)
- Tính đúng số học sinh xe thứ nhất (0,25điểm)
- Tính đúng số học sinh xe thứ hai (0,25điểm)
- Tính đúng số học sinh xe thứ ba (0,25điểm)
- Kết luận đúng (Xe I: 54 ; xe II: 48; xe III: 45 học sinh) (0,25điểm)

Bài 4(1 điểm): Hai số đã cho có: 5 x 2 = 10(chữ số) (0,25điểm)
Chữ số lớn nhất là 9 nên tổng số lớn nhất có thể có của các chữ số hai số đó là:
9 x 10 = 90 (0,25điểm)
Vì 90 – 89 = 1 nên trong 10 chữ số có 9 chữ số 9 và 1 chữ số 8. (0,25điểm)
Vậy tổng nhỏ nhất khi một số là 99 999 và số kia là 8999. (0,25điểm)

Bài 5(1 điểm): -Ta lập được các số 
nên số vạn của tổng cũng như số chục hay số đơn vị đều là:
( 23 +79 + ) x 2 (0,25điểm)
- Lập luận được tổng là : (23 + 79 + ) x 20 202 (0,25điểm)
- Tìm được : 23 + 79 +  = 2 989 896 : 20 202 = 148 (0,25điểm)
- Tính được = 148 – 23 – 79 = 46 (0,25điểm)


Bài 6(2,5 điểm:)
Vẽ hình đúng (0,25điểm)
a) Tính đúng diện tích hình vuông ABCD (0,25điểm)
b)-Lập luận đúng diện tích các tam giác ADP, APE, AEB, CPD,
CPE, CEB bằng nhau và bằng diện tích hình vuông ABCD. (0,5điểm)
-Lập luận được diện tích hình AECP bằng diện tích hình (0,25điểm)
vuông ABCD
-Tính đúng kết quả 12cm2 (0,25điểm)
c)- Lập luận đúng diện tích tam giác DPM và DPN bằng nhau (0,5điểm)
- Lập luận đúng diện tích tam giác PMI và DNI bằng nhau (0,5điểm)









 
Gửi ý kiến

ẢNH HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ TRƯỜNG

img_1688_500img_2054_500img_2054_500

Website của Trường Tiểu học và THCS Trà Giang

Làm thử